Mạng Xã Hội Của Chúng Tôi

Tổng quan máy chủLớp nhân vậtRage Fighter / RF

Rage Fighter / RF

Thông tin nhân vật

Đến từ đế chế thất lạc Karutan, Rage Fighter là hậu duệ của Karutan Royal Knights huyền thoại. Thành thạo cận chiến và các buff cổ xưa, họ vận dụng sức mạnh và kỹ năng từ dòng dõi cao quý để áp đảo mọi kẻ thù.

* Rage Fighter bắt đầu từ Profession thứ 2. Vì vậy class này sẽ bỏ qua Profession Quest thứ 2*

Class Specification

DPS tầm xa / DPS cận chiến

Weapon Specification

Vũ khí đấm

Armor Specification

Giáp tấm hạng nặng

Skill Elements

Băng / Lửa / Gió / Đất

Main Stats

Strength: Sát thương vật lý / Tỷ lệ PvM

Agility: Phòng thủ / Tốc độ đánh / Tỷ lệ PvM

Vitality: Sát thương vật lý / Máu

Energy: Sát thương phép / Mana

Nghề nghiệp

Nghề cấp 2

Rage Fighter

Nghề thứ 3 sẽ mở ở một trong các giai đoạn tiếp theo.

Công thức nhân vật

DMG Vật Lý Tối ThiểuStrength / 8 + Vitality / 20
DMG Vật Lý Tối ĐaStrength / 6 + Vitality / 15
Sát thương vũ khí khi cầm hai vũ khíTối thiểu ×60%, tối đa ×65% mỗi vũ khí
Tốc Độ Đánh Cơ Bản5
Tốc Độ Đánh Có Thể NhậnAgility / 50
Tốc Độ Đánh Tối Đa từ chỉ số441
Phòng ThủAgility / 4 + Vitality / 8
Tỷ Lệ Phòng Thủ PvMAgility / 10
Tỷ Lệ Tấn Công PvMLevel * 3 + Agility * 1.25 + Strength / 6
Tỷ Lệ Phòng Thủ PvPLevel * 1.5 + Agility / 5
Tỷ Lệ Tấn Công PvPLevel * 2.6 + Agility *3.6
AGStrength * 0.15 + Agility * 0.2 + Vitality * 0.3 + Energy
HP Mỗi Điểm Vitality2
Mana Mỗi Điểm Energy1.3
HP ban đầu100
HP mỗi cấp1.3
Vitality ban đầu25
Điểm mỗi cấp7
Biên độ sát thương kỹ năngTừ sát thương kỹ năng đến × 1,5
Increase Health (buff tổ đội)Tối đa +10% SD tối đa (Energy)
% DMG Cận Chiến50% + Vitality / 15 (Tối đa 450%)
% Divine Damage200% + Energy / 15 (Tối đa 450%)
% DMG Skill200% + Agility / 20 +Energy / 15 (Tối đa 450%)
Killing Blow Đánh Nhiều Hit3
Beast Uppercut Đánh Nhiều Hit3
Chain Drive Multi-attack3

Steadfast thay cho Increase Block: Root và Slow lên RF và tổ đội chỉ kéo dài 70% thời gian. Buff không còn tăng Defense Success Rate.

Battle Stance thay cho Ignore Defense: RF gây thêm 10% sát thương và nhận thêm 10% sát thương. Không còn tỉ lệ bỏ qua phòng thủ: chọn giữa RF vững chắc và RF liều lĩnh.

Trên Legend, buff tổ đội tăng theo phần trăm sức mạnh của người nhận. Người buff dồn càng nhiều điểm vào chỉ số của buff thì buff càng mạnh; người buff yếu hơn người nhận chỉ cho được phần tương ứng của mình.