Mạng Xã Hội Của Chúng Tôi

Tổng quan máy chủLớp nhân vậtDark Knight / DK

Dark Knight / DK

Thông tin nhân vật

Dark Knight là một đấu sĩ PvP cận chiến cực kỳ đáng gờm, nổi tiếng với sức mạnh thể chất khủng và vũ khí cận chiến uy lực. Bắt đầu hành trình giải cứu MU khỏi ác quỷ Kundun, anh ta chỉ dựa vào thể lực trâu bò và khả năng tự lực, tự cày level mà không cần phép thuật hay nhân vật khác. Dù không nhanh nhẹn, thân thể mạnh mẽ của anh ta vẫn đảm bảo luôn là thế lực áp đảo trên chiến trường, hiện thân của sức mạnh và độ lì đòn vượt trội.

Để hoàn tất tiến hóa class của bạn, bạn cần hoàn thành Profession Quest! Làm thế nào? Xem tại đây - bấm

Class Specification

DPS cận chiến / Tank

Weapon Specification

Kiếm 1 tay / Kiếm 2 tay / Lưỡi hái 2 tay / Chùy 2 tay / Dao găm

Armor Specification

Giáp Plate nặng / Khiên

Skill Elements

Đất / Lửa / Gió

Main Stats

Strength: Sát thương vật lý

Agility: Phòng thủ / Tốc độ đánh

Vitality: Máu

Energy: Sát thương kỹ năng / Mana

Nghề

Nghề 1

Dark Knight

Nghề 2

Blade Knight

Nghề thứ 3 sẽ mở ở một trong các giai đoạn tiếp theo.

Kỹ năng & Combo

Chuỗi Combo — Kỹ năng 1 + 2 + 3

Yêu cầu ComboNhiệm vụ Dark Stone của Marlon ở Dream Land

Công thức nhân vật

DMG Vật Lý Tối ThiểuStrength / 6 + Energy / 18
DMG Vật Lý Tối ĐaStrength / 4 + Energy / 12
Hai vũ khíMỗi vũ khí ×55%, sát thương từ chỉ số ×1,1
DMG ComboDMG × 2 + (Strength + Agility + Energy) / 4
Tốc Độ Đánh Cơ Bản6
Tốc Độ Đánh Có Thể NhậnAgility / 60
Tốc Độ Đánh Tối Đa từ chỉ số284
Phòng ThủAgility / 4
Tỷ Lệ Phòng Thủ PvMAgility / 3
Tỷ Lệ Tấn Công PvMLevel * 5 + Agility * 1.5 + Strength / 4
Tỷ Lệ Phòng Thủ PvPLevel * 2 + Agility / 2
Tỷ Lệ Tấn Công PvPLevel * 3 + Agility * 4.5
AGStrength * 0.15 + Agility * 0.2 + Vitality * 0.3 + Energy
HP Mỗi Điểm Vitality3
Mana Mỗi Điểm Energy1
HP ban đầu110
HP mỗi cấp2
Vitality ban đầu25
Điểm mỗi cấp5
Biên độ sát thương kỹ năngTừ sát thương kỹ năng đến × 1,5
% Skill200 + Energy / 10 (Tối đa 500%)
Swell Life (buff tổ đội)Tối đa +50% HP cơ bản (Vitality + Energy)
Thời Gian Swell Life300 + Energy / 300
Death Stab Đánh Nhiều Mục Tiêu2
Tầm Twisting Slash3

Trên Legend, buff tổ đội tăng theo phần trăm sức mạnh của người nhận. Người buff dồn càng nhiều điểm vào chỉ số của buff thì buff càng mạnh; người buff yếu hơn người nhận chỉ cho được phần tương ứng của mình.