Mạng Xã Hội Của Chúng Tôi
Hướng dẫn và Video trên Youtube
Livestream TRỰC TIẾP
Earn by PlayingBecome Creator
Details
MuDream
Máy chủ đã chọnRAMPAGE X - 20
Trực Tuyến
14 260
RAMPAGE
RAMPAGE X - 20
Trực Tuyến
14 260
CLASSIC
CLASSIC X - 5
Trực Tuyến
2 212
GUILDWAR
GUILDWAR X - 100
Trực Tuyến
267
Tổng số trực tuyến
16 739
Lên cấp & phát triển
Lên cấp & phát triển
NHIỆM VỤ, BỘ SƯU TẬP, HỆ THỐNG LINH HỒN
Bang hội và Chiếm Lâu Đài
Bang hội và Chiếm Lâu Đài
GUILD MỚI VÀ QUY TẮC CÔNG THÀNH CHIẾN
Bosses & Quái vật
Bosses & Quái vật
PHẦN THƯỞNG VÀ THỜI GIAN HỒI SINH
Cánh, Trang bị, Vũ khí
Cánh, Trang bị, Vũ khí
CHẾ TẠO, MẸO VÀ HƯỚNG DẪN
Vật phẩm và Jewels
Vật phẩm và Jewels
JEWELS, BOXES, SCROLL, ORB
Tùy Chọn Item
Tùy Chọn Item
CÁC LOẠI VÀ MÔ TẢ TÙY CHỌN

Thông tin nhân vật

Lao vào chiến trận trên con Dark Horse đáng sợ, với Dark Raven u ám bay lượn phía trên, Dark Lord khiến mọi kẻ phải nể phục. Là một thủ lĩnh guild huyền thoại, tên tuổi hắn vang dội khắp các cõi vì đã tập hợp những guild hùng mạnh giành chiến thắng trong các sự kiện công thành hoành tráng. Chỉ riêng sự hiện diện của hắn cũng đủ gieo rắc nỗi sợ và sự đoàn kết, biến hắn thành biểu tượng sức mạnh trên chiến trường.

 

Để hoàn tất tiến hoá nhân vật, bạn cần hoàn thành Profession Quest thành công! Làm thế nào? Xem tại đây - bấm

*Dark Lord bắt đầu từ Profession thứ 2. Vì vậy class này bỏ qua Profession Quest thứ 2*

DPS tầm xa / DPS cận chiến

Kiếm một tay / Trượng một tay / Chùy một tay / Dao găm

Giáp tấm hạng nặng / Khiên

Lửa / Sét / Đất

Strength: Sát thương vật lý / Tỷ lệ PvM

Agility: Phòng thủ / Tốc độ đánh / Tỷ lệ PvM

Vitality: Máu

Energy: Sát thương phép / Mana

Command: Sát thương pet / HP pet

Nghề

Nghề 2

Dark Lord

Nghề 3

Lord Emperor

Kỹ năng & Combo

Chuỗi Combo  - Kỹ năng 1 + 2 + 3
Yêu cầu Combo - Quest Nghề 3

Công thức nhân vật

DMG Vật Lý Tối ThiểuStrength / 7 + Energy / 14
DMG Vật Lý Tối ĐaStrength / 5 + Energy / 10
DMG ComboStrength + Agility + Vitality / 3
Tốc Độ Đánh Cơ Bản9
Tốc Độ Đánh Có Thể NhậnAgility / 90
Tốc Độ Đánh Tối Đa294
Phòng Thủ

Agility / 6

Tỷ Lệ Phòng Thủ PvMAgility / 7
Tỷ Lệ Tấn Công PvMLevel * 5 + Agility * 3 + Strength / 4 + Command / 10
Tỷ Lệ Phòng Thủ PvPLevel * 2 + Agility / 2
Tỷ Lệ Tấn Công PvPLevel * 3 + Agility * 4
AGStrength * 0.3 + Agility * 0.2 + Vitality * 0.1 + Energy * 0.15 + Command * 0.3
HP Mỗi Điểm Vitality2
Mana Mỗi Điểm Energy1.5
% Sát Thương Kỹ Năng200 + Energy / 20 (Tối đa 500%)